Biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank nội địa, quốc tế 2020

1
8

Biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank được rất nhiều chủ thẻ quan tâm trong quá trình sử dụng thẻ. Rất nhiều khách hàng không nắm rõ được quy định về biểu phí này. Thế nên, trong quá trình dùng thể bị trừ những khoản phí không biết lý do. Hãy cùng tìm hiểu về các khoản phí dịch vụ thẻ tín dụng qua bài viết dưới đây.

Giới thiệu về thẻ tín dụng ngân hàng Vietinbank

bieu phi the tin dung vietinbank

Loại thẻ tín dụng Vietinbank được Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam phát hành. Công dụng của thẻ dùng để thanh toán, mua sắm, quẹt thẻ, rút tiền mặt. Khách hàng không cần có tiền trong thẻ nhưng vẫn dùng để chi tiêu được. Bởi, khi đăng ký mở thẻ ngân hàng đã cung cấp hạn mức thẻ để khách hàng sử dụng. Chủ thẻ có nghĩa vụ hoàn trả đẩy đủ các khoản tiền gốc, lãi, phí theo đúng quy định.

Thẻ tín dụng Vietinbank không dùng tới tiền mặt, bạn sử dụng hoàn toàn bằng thẻ. Nhưng chúng ta có thể rút tiền mặt thẻ tín dụng Vietinbank được. Bạn được phép chi tiêu trước và hoàn trả tiền vào mỗi kỳ hạn. Tuy nhiên, khách hàng cũng cần phải lưu ý tới biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank. Vì nếu như chi tiêu không cần thận chúng ta sẽ phải hoàn trả một số tiền lớn gấp nhiều lần so với số tiền đã chi tiêu.

Biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank là gì?

bieu phi the tin dung vietinbank

Phí dịch vụ thẻ tín dụng Vietinbank là khoản tiền khách hàng phải chi trả cho ngân hàng Vietinbank. Những khoản phí sẽ rất đa dạng, ví dụ như phí quản lý thẻ, phí thường niên, phí rút tiền mặt, phí trả nợ quá hạn… Tất cả những khoản phí này được áp dụng theo đúng quy định đã được ban hành.

Khách hàng khi dùng thẻ tín dụng phải có nghĩa vụ thanh toán và hoàn trả đầy đủ các khoản tiền, phí đã phát sinh. Nếu không hoàn trả theo đúng thời hạn sẽ phát sinh thêm các khoản phí khác nữa. Vì vậy việc biết được biểu phí của thẻ sẽ giúp chúng ta quản lý chi tiêu hợp lý hơn.

Biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank nội địa

Thẻ tín dụng Vietinbank nội địa là loại thẻ chỉ sử dụng để chi tiêu trong nước. Và biểu phí của loại thẻ này như sau:

– Phí phát hành: Miễn phí, nếu phát hành thẻ nhanh/lại sẽ là 100.000 VND

– Phí thường niên: 45.455 VND

– Phí rút tiền mặt: Bằng 0.5% số tiền đã rút ra, tối thiểu 5.000 VND.

– Phí dịch vụ xác nhận HMTD: 54.545 VND

– Phí trả thanh toán chậm: Bằng 3.00% số tiền thanh toán chậm, tối thiểu 90.000 VND.

– Phí tra soát, khiếu nại: Các giao dịch nội mạng là 50.000đ, giao dịch ngoại mạng 100.000đ.

– Cấp lại bản sao kê: 27.272 VND

– Phí cấp lại mã PIN: 10.000 VND

– Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch: Cấp tại đại lý của Vietinbank 18.181 VND, đại lý không phải của Vietinbank 272.727 VND

– Vấn tin, in sao kê giao dịch tại cây ATM: 500đ.

– Các loại phí thông báo giao dịch qua SMS: Sử dụng dịch vụ là 1.000 VND/SMS, hủy đăng ký dịch vụ 18.181 VND, phí duy trì dịch vụ 5.454 VND/ TK/tháng

Biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank quốc tế

– Phí phát hành thẻ lần đầu: Miễn phí

– Phí phát hành thẻ nhanh: 100.000đ

– Phí phát hành lại thẻ: Miễn phí

– Phí thường niên:

  • Thẻ Visa/MasterCard EMV: Thẻ chuẩn 136.364 VND, thẻ vàng 181.818 VND, Thẻ Platium 909.091 VND
  • Thẻ JCB (JCB-Hello Kitty, JCB-VNA, JCB Credit): Hạng chuẩn 227.273 VND, hạng vàng 272.727 VND, hạng Platinum 909.091 VND.
  • Thẻ JCB – Vpoint: 181.818 VND
  • Phí thường niên năm đầu: Miễn phí
  • Phí thường niên năm sau: thẻ của khách hàng vàng, bạc 909.091 VND
  • Thẻ phụ (Visa/MasterCard thông thường, JCB Visa/MasterCard EMV, JCB – Hello Kitty, TDQT Premium Banking): Bằng 50% phí thường niên thẻ chính
  • Thẻ Visa Signature (thẻ chính, thẻ phụ): 4.544.545 VND

Thẻ JCB Ultimate

1) Thẻ chính: 5.454.545 VND

2) Thẻ phụ: Bằng 50% phí thường niên thẻ chính

– Thay đổi HMTD, không thay đổi hạng thẻ: Miễn phí

– Rút tiền mặt: Bằng 3,64% số tiền rút ra, tối thiểu là 50.000 VND.

– Dịch vụ xác nhận HMTD: 109.091 VND

– Phí chậm thanh toán:

+ Trả chậm dưới 30 ngày: 3%, tối thiểu 200.000 VND

+ Nợ quá hạn từ 30 – 60 ngày: 4%

+ Nợ quá hạn từ 60 – 90 ngày: 6% số tiền thanh toán thiếu, 200.000 VND

+ Nợ quá hạn từ 90 – 120 ngày: 4%

+ Nợ quá hạn trên 120 ngày: 4%

– Tra soát các giao dịch: 272.727 VND

– Cấp lại bản sao kê tháng: 27.273 VND

– Cấp lại mã PIN mới: 27.273 VND

– Cấp lại các bản sao kê hóa đơn: ĐVCNT là đại lý của VietinBank 18.182 VND, ĐVCNT không là đại lý của VietinBank 272.727 VND

– Vấn tin và in biên lai tại cây ATM: 1.818 VND/lần

– Phí chuyển đổi tiền tệ: 1,82% GTGD bằng VND

– Phí xử lý GD ngoại tệ: 0,91% GTGD bằng VND

– Phí sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu:

+) Phí ứng tiền mặt khẩn cấp: 545.455 VND

+) Phí thay thế thẻ khẩn cấp: 545.455 VND

– Phí rút tiền mặt tại cây ATM Vietinbank: 50.000 VND/lần

– Ứng tiền mặt tại máy POS của Vietinbank: Thẻ do Vietinbank 1,82% số tiền, thẻ do NH khác ngân hàng phát hành 3,64% số tiền.

– Phí chuyển khoản từ thẻ tín dụng Vietinbank vào tài khoản Vietinbank trên ATM: 3.64%/giá trị GD VND, tối thiểu 50.000 VND.

Lưu ý về phí thẻ tín dụng Vietinbank

– Biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank đã bao gồm các loại phí của ngân hàng Vietinbank quy định.

– Phí sẽ có thể thay đổi theo sự điều chỉnh của ngân hàng Vietinbank theo từng thời kỳ.

– Phí đã áp dụng VAT

Kết luận

Trên đây là thông tin về biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank 2020 mới nhất. Các bạn khi sử dụng hãy căn cứ và biểu phí này để xác định số tiền phát sinh từ thẻ nhé. Hi vọng với bài viết dưới đây các bạn đã hiểu rõ về biểu phí này.

Xem thêm:

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây