Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank mới nhất 2021 và cách tính

1
9

Thẻ tín dụng Sacombank có rất nhiều tiện ích lớn dành cho chủ thẻ. Nhưng trong quá trình sử dụng bạn cũng nên nắm rõ lãi suất thẻ tín dụng Sacombank là bao nhiêu để cân đối chi tiêu. Hãy cùng Ruttienthetindungonline.com đi tìm hiểu về cách tính lãi suất thẻ tín dụng Sacombank theo công thức chuẩn nhất.

Khi dùng thẻ tín dụng Sacombank khách hàng sẽ được miễn lãi suất cho các giao dịch trong 45 ngày. Nhưng sau ngày miễn lãi suất chúng ta sẽ phải thanh toán tiền theo lãi suất quy định. Không chỉ như vậy, khi thực hiện việc rút tiền thẻ tín dụng chủ thẻ cũng sẽ phải chịu các khoản phí, lãi suất theo đúng quy định.

Định nghĩa lãi suất thẻ tín dụng Sacombank là gì?

lai suat the tin dung sacombank

Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank dùng để chỉ mức lãi suất được tính bằng phần trăm mà khách hàng phải chi trả cho ngân hàng. Lãi suất sẽ chỉ được tính khi khách hàng thanh toán dư nợ chậm hoặc thực hiện các giao dịch như rút tiền mặt.

Ở ngân hàng Sacombank hiện đang miễn lãi suất trong vòng 45 ngày với các giao dịch thanh toán, mua sắm, chi tiêu. Khi khách hàng thanh toán đầy đủ tiền nợ trước thời hạn này thì sẽ được miễn lãi suất và không bị phạt.

Lãi suất thẻ tín dụng sẽ khiến bạn phải trả một khoản tiền phạt khá lớn nếu như thường xuyên trả chậm hoặc rút tiền mặt. Chính vì lý do đó, để cân đối trong việc chi tiêu chúng ta cần phải biết được mức lãi suất của thẻ tín dụng mình đang dùng.

Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank cập nhật 2021

Lãi suất thẻ tín dụng Sacombank sẽ được quy định theo từng loại thẻ khác nhau. Và lãi suất sẽ được chia thành các hạng mục sau đây.

1/ Lãi suất tháng

Loại thẻ Lãi suất tính theo tháng
Thẻ tín dụng nội địa 1,6% đến 2,6%
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Classic 1% – 2,6%
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Ladies First
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Gold
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum Cashback
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Signature
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Infinite
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World 1% – 2,6%
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Gold
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Classic
Thẻ tín dụng quốc tế Union
Thẻ tín dụng quốc tế JCB Ultimate
Thẻ tín dụng quốc tế JCB Gold
Thẻ tín dụng quốc tế JCB Classic
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Corporate Platinum 1% – 2,6%
Thẻ tín dụng Visa Business Gold 1% – 2,6%

2/ Lãi suất rút tiền mặt

Lãi suất rút tiền phát sinh khi khách hàng sử dụng tính năng rút tiền từ thẻ qua cây ATM/POS.

Loại thẻ Lãi suất rút tiền mặt
Thẻ tín dụng nội địa 
  Tại ATM Sacombank Tại ATM ngân hàng khác
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Classic 4% (tối thiểu 60.000 VND)
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Ladies First
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Gold
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum Cashback
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Signature
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Infinite
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World 4% (tối thiểu 60.000 VND)
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Gold
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Classic
Thẻ tín dụng quốc tế Union
Thẻ tín dụng quốc tế JCB Ultimate
Thẻ tín dụng quốc tế JCB Classic
Thẻ tín dụng quốc tế JCB Gold
Visa Business Gold 2% số tiền giao dịch (tối thiểu 50.000)
Visa Corporate Platinum

3/ Lãi suất chuyển đổi ngoại tệ:

Loại thẻ Lãi suất giao dịch ngoại tệ
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Classic 2,95%
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Ladies First
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Gold 2,80%
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum 2,60%
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum Cashback
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Signature
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Infinite 2.1%
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Business Gold 2% số tiền giao dịch
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Corporate Platinum
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World 2,6%
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Gold 2,8%
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard Classic 2,95%
Thẻ tín dụng quốc tế Union
Thẻ tín dụng quốc tế JCB Ultimate 2.60%
Thẻ tín dụng quốc tế JCB Gold 2,8%
Thẻ tín dụng quốc tế JCB classic 2,95%

Hướng dẫn cách tính lãi suất thẻ tín dụng Sacombank

lai suat the tin dung sacombank

Công thức tính lãi suất: Số tiền lãi = ∑ ( Số dư thực tế x Số ngày duy trì số dư nợ thực tế x Lãi suất tính lãi) /365.

Ví dụ: Bạn dùng thẻ tín dụng Sacombank Master Card hạng vàng có lãi suất là 25,8%/năm.

– Ngày 28/9 bạn đã chi tiêu là 3 triệu đồng và hiện tại dư nợ cuối ngày là 3 triệu.

– Ngày 4/10 bạn mua hàng với giá trị là 2 triệu lúc này dư nợ cuối ngày là 5 triệu.

– Ngày 29/10 bạn sẽ nhận được bảng sao kê và yêu cầu thanh toán toàn bộ hoặc 5% dư nợ tối thiểu trước ngày 12/11.

– Ngày 7/11 bạn thanh toán dư nợ là 2 triệu đồng và dư nợ còn lại là 3 triệu.

Do bạn chưa thanh toán hết khoản tiền gốc, nên sẽ bị tính lãi như sau:

– Dư nợ tính từ ngày 28/9 đến 3/7 = 3.000.000 X 25,8%/năm x 5 ngày/365 = 10.603 VND.

– Số nợ bị tính lãi từ 4/10 đến 7/10 = 5.000.000 X 25,8%/năm X 5 ngày/365 = 88.356 VND

– Số nợ bị tính lãi từ 8/11 đến 12/11 = 3.000.000 X 25,8%/năm X 6 ngày/365 = 12,723 VND.

Tổng tiền lãi bạn sẽ phải trả là: 111,691 VND.

Trên đây là bảng lãi suất thẻ tín dụng Sacombank và cách tính mới nhất mà bạn nên biết. Hãy luôn chú ý tới thời gian thanh toán dư nợ để không bị tính lãi suất nhé. Nếu thanh toán trong thời gian miễn lãi thì sẽ không bị tính lãi suất.

Xem thêm:

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây